tham khảo

Học thuật
Thân thiện
tham khảo

Học sinh tham khảo sách trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tìm hiểu, xem xét thêm từ các nguồn thông tin khác nhau để học hỏi, nghiên cứu hoặc giải quyết công việc một cách tốt hơn: Hành động chủ động thu thập phân tích thông tin, ý kiến từ sách vở, tài liệu hoặc người khác nhằm mục đích bổ sung kiến thức, làm cơ sở cho quyết định hoặc hoàn thiện một công việc nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trước khi viết luận văn, sinh viên cần tham khảo nhiều sách chuyên ngành.
    • Để quyết định đúng đắn, anh ấy đã tham khảo ý kiến của các chuyên gia.
    • Bạn nên tham khảo bản đồ trước khi lên đường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một thuật ngữ trong học thuật xuất bản: Chỉ việc sử dụng tài liệu, công trình của người khác làm cơ sở tham chiếu, đối chiếu.
    • Phần cuối luận án thường danh mục tài liệu tham khảo.
  • "Để tham khảo": Cụm từ chỉ mục đích của việc cung cấp thông tin, dùng để người đọc/người nghe xem xét cân nhắc thêm, không phải chỉ dẫn bắt buộc.
    • Tôi đưa ra số liệu này chỉ để tham khảo.
Biến thể từ liên quan
  • Tài liệu tham khảo (danh từ): Chỉ các nguồn sách, báo, tài liệu được sử dụng để tra cứu, học hỏi trong quá trình nghiên cứu hoặc làm việc.
    • Phần phụ lục liệt kê toàn bộ tài liệu tham khảo.
  • Sách tham khảo (danh từ): Loại sách được biên soạn nhằm mục đích cung cấp kiến thức, số liệu để người đọc tra cứu, mở rộng hiểu biết, thường không dùng để dạy học trực tiếp.
    • Đây một cuốn sách tham khảo rất hữu ích cho học sinh.
Từ đồng nghĩa
  • Tra cứu: Hành động tìm kiếm thông tin một cách hệ thống trong sách vở, tài liệu (nhấn mạnh vào hành động tìm kiếm).
  • Tham chiếu: Đối chiếu, so sánh với một nguồn thông tin chuẩn mực hoặc sẵn (thường dùng trong kỹ thuật, văn bản).
  • Hỏi ý kiến: Tìm kiếm lời khuyên, quan điểm từ người khác (thường dùng cho đối tượng con người).
Cụm từ cố định
  • Tham khảo ý kiến: Hỏi xem xét ý kiến, đề xuất của ai đó.
    • Công ty quyết định tham khảo ý kiến của nhân viên trước khi thay đổi chính sách.
tham khảo

Học sinh tham khảo sách trong thư viện.

  1. đgt. Tìm hiểu thêm để học hỏi, nghiên cứu, xửcông việc cho tốt hơn: tham khảo sách báo tham khảo ý kiến của bạn tài liệu tham khảo.